mầm mống

Học thuật
Thân thiện
mầm mống

Mầm mống của sự thay đổi đã xuất hiện trong cộng đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần nhỏ nhất, ban đầu, tiềm ẩn của một sự vật, hiện tượng (thường tiêu cực) khả năng phát triển về sau: Chỉ cái mầm, cái gốc rất nhỏ, mới hình thành, chưa rõ ràng nhưng ẩn chứa khả năng sẽ lớn lên, bộc lộ hoặc gây ra hậu quả.
    • Nguyên nhân sơ khai, dấu hiệu đầu tiên của một việc (thường không tốt) sắp xảy ra: Chỉ điểm khởi đầu, cái cớ nhỏ có thể dẫn đến một sự việc lớn hơn.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phân tích xã hội, lịch sử: Thường dùng để chỉ nguồn gốc, nguyên nhân sâu xa của các hiện tượng, chế độ, tư tưởng.
    • Mầm mống của chủ nghĩa tư bản đã xuất hiện từ trong lòng xã hội phong kiến.
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ, chỉ ý tưởng mới hình thành: Có thể dùng cho ý tưởng, cảm xúc còndạng phôi thai.
    • Trong câu chuyện của anh, tôi thấy lóe lên mầm mống của một kịch bản hay.
Biến thể từ gần giống
  • Mầm (danh từ): Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ mầm cây (nghĩa đen) hoặc nguồn gốc, nguyên nhân (nghĩa bóng). "Mầm mống" thường nhấn mạnh tính chất tiềm tàng, nguyên thủy thường mang sắc thái tiêu cực hơn "mầm".
  • Nguyên nhân (danh từ): Chỉ cái sinh ra, gây ra sự việc. "Mầm mống" thiên về chỉ cái nguyên nhân còndạng rất nhỏ, ban đầu.
  • Nguồn gốc (danh từ): Chỉ điểm bắt đầu, gốc rễ. "Mầm mống" gần nghĩa nhưng nhấn mạnh vào trạng thái phôi thai, chưa phát triển.
Từ đồng nghĩa
  • Mầm: cái mầm, nguồn gốc ban đầu.
  • Phôi thai: (nghĩa bóng) chỉ cái còngiai đoạn đầu, chưa hình thành đầy đủ.
  • Manh nha: (thường dùng) chỉ cái mới bắt đầu, mới lộ ra dấu hiệu đầu tiên.
Thành ngữ liên quan
  • "Dập tắt mầm mống": Hành động ngăn chặn, tiêu diệt ngay từ khi cái xấu mới bắt đầu, chưa kịp phát triển.
    • Công tác tư tưởng phải kịp thời dập tắt mầm mống chia rẽ.
  • "Ẩn chứa mầm mống": chứa đựng, tiềm ẩn khả năng gây ra điều đó (thường xấu) trong tương lai.
    • Sự bất bình đẳng nhỏ ấy đã ẩn chứa mầm mống của xung đột.
mầm mống

Mầm mống của sự thay đổi đã xuất hiện trong cộng đồng.

  1. Nh. Mầm, ngh. 2: Mầm mống chủ nghĩa tư bản.